Giáo dục và trẻ em trên thế giới
Tiếng Việt

Tỷ lệ nhập học bậc đại học

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Giáo dục và trẻ em

Trang chủ / Chỉ số / Tỷ lệ nhập học bậc đại học

Tỷ lệ nhập học bậc đại học

Đơn vị % / mới nhất 2025 / 203 quốc gia / thế giới 43.62

Bản đồ thế giới về Tỷ lệ nhập học bậc đại học
Bản đồ thế giới: Tỷ lệ nhập học bậc đại học (2025). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Tỷ lệ nhập học bậc đại học: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Hy Lạp165.112Macao141.863Síp120.884Hồng Kông120.095Hàn Quốc111.85105Quần đảo Marshall37.69106Paraguay37.62107Việt Nam37.59108Brunei36.42109Jordan35.92201Guinea Xích Đạo1.84202Polynesia thuộc Pháp1.46203Haiti1.05%
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2025). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tỷ lệ nhập học bậc đại học96.576.957.337.6182011201320152017202120232024Việt NamMỹTrung QuốcThế giới%
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Hy Lạp165.112023
2Macao141.862024
3Síp120.882024
4Hồng Kông120.092024
5Hàn Quốc111.852024
6Phần Lan110.32024
7Chile110.182024
8Úc108.422024
9Argentina107.822023
10Thổ Nhĩ Kỳ105.892023
11Grenada99.992018
12Singapore97.292023
13Na Uy95.52024
14St. Kitts và Nevis93.922015
15Tây Ban Nha93.772024
16Áo92.612024
17Georgia89.492025
18Ukraina87.192024
19Hà Lan86.592023
20Albania84.152024
21Thụy Điển842024
22Ả Rập Xê-út83.882024
23Latvia82.922024
24Bỉ82.152023
25Croatia81.182023
26Ba Lan80.922024
27Malta80.532023
28Vương quốc Anh80.412023
29Slovenia80.082023
30Uruguay79.952023
31Mỹ79.362022
32Đan Mạch78.962024
33Venezuela78.272009
34Puerto Rico77.932023
35Bồ Đào Nha77.682023
36Ireland77.592022
37Monaco77.482024
38New Zealand77.242024
39Trung Quốc76.882024
40Đức76.712024
41Iceland76.522023
42Canada76.272023
43Italy75.952023
44Litva75.622024
45Fiji75.012024
46Moldova74.712024
47Thụy Sĩ73.542024
48Palau71.842024
49Pháp71.532024
50Peru71.242017
51Serbia70.582024
52Belarus70.112024
53Brazil69.732024
54Bulgaria69.552024
55Mông Cổ69.042024
56Ecuador67.892023
57Andorra67.682024
58Séc66.732023
59Estonia65.672024
60Nhật Bản64.492023
61Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất63.742024
62Hungary60.522024
63Nga60.392024
64Uzbekistan59.812025
65Colombia59.292022
66Iran58.682022
67Libya58.542003
68Bahrain58.372024
69Cộng hòa Dominica57.652024
70San Marino57.552024
71Israel56.262024
72Montenegro55.172023
73Romania55.172023
74Costa Rica55.022019
75Bắc Macedonia55.012023
76Slovakia54.472024
77Algeria54.432024
78Li-băng54.42023
79Kyrgyzstan53.882025
80Panama53.72023
81Kazakhstan52.862025
82Armenia52.772024
83Kuwait51.92021
84Barbados50.82025
85Thái Lan49.082025
86Maldives48.52022
87Mexico48.22024
88Ma-rốc48.182024
89Philippines47.412024
90Liechtenstein46.022021
91Mauritius45.782024
92Bosnia và Herzegovina45.52023
93Indonesia44.882023
94Palestine44.492023
95Syria43.762016
96Cuba43.12024
97Qatar43.022024
98Tonga42.862023
99Oman42.232024
100St. Vincent và Grenadines41.52022
101Azerbaijan41.342024
102Malaysia38.52024
103Tunisia38.122023
104Ai Cập38.042025
105Quần đảo Marshall37.692024
106Paraguay37.622010
107Việt Nam37.592024
108Brunei36.422023
109Jordan35.922024
110Tajikistan35.642024
111Ấn Độ34.452025
112Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ33.551993
113Quần đảo Cayman33.022008
114El Salvador32.832024
115Timor-Leste30.962023
116Nicaragua30.362023
117Quần đảo Virgin thuộc Anh29.562024
118Guatemala27.292023
119Triều Tiên26.722018
120Guyana26.432024
121Jamaica26.232015
122Namibia26.112022
123Quần đảo Turks và Caicos25.252023
124Antigua và Barbuda25.122012
125Belize24.812024
126Cape Verde24.292018
127Trinidad và Tobago23.852024
128Bangladesh23.732024
129Nam Phi23.492023
130Honduras23.322024
131Curaçao23.082013
132Luxembourg22.412024
133Campuchia21.442024
134Botswana21.412024
135Ghana21.332024
136Nepal21.292024
137Sri Lanka20.742023
138Turkmenistan20.432024
139Myanmar (Miến Điện)20.372018
140Samoa thuộc Mỹ19.621989
141Tuvalu19.352023
142Comoros18.822017
143Bermuda17.342023
144Cameroon16.662024
145Samoa16.032024
146Sudan15.862015
147Iraq15.562005
148Senegal15.332024
149St. Lucia15.042023
150Togo14.92020
151Lào14.882023
152Bahamas14.841995
153Seychelles14.532024
154Aruba14.072024
155Gambia13.482024
156Micronesia13.362000
157Bhutan13.012024
158São Tomé và Príncipe12.822015
159Côte d’Ivoire12.342024
160Pakistan10.862024
161Guinea10.852014
162Afghanistan10.852020
163Liberia10.842012
164Kenya10.422024
165Congo - Brazzaville10.382023
166Benin10.232022
167Burkina Faso10.042024
168Angola9.952024
169Lesotho9.942018
170Nigeria9.742011
171Rwanda9.412024
172Yemen8.812011
173Zimbabwe7.752024
174Gabon7.662003
175Sint Maarten7.652023
176Mozambique7.462018
177Dominica6.951993
178Eswatini6.442013
179Burundi6.382025
180Congo - Kinshasa6.382020
181Madagascar6.152023
182Mauritania5.972020
183Ethiopia5.922014
184Djibouti5.162011
185Mali5.132015
186Kiribati4.962024
187Vanuatu4.882004
188Uganda4.622014
189Chad4.42020
190Niger4.152019
191Tanzania4.022024
192Zambia3.962012
193Eritrea3.22016
194Cộng hòa Trung Phi2.782012
195Malawi2.712022
196Guinea-Bissau2.622006
197Suriname2.572024
198Somalia2.411987
199Sierra Leone1.992002
200Papua New Guinea1.951999
201Guinea Xích Đạo1.842000
202Polynesia thuộc Pháp1.461992
203Haiti1.051986

Nguồn: World Bank (WDI) — School enrollment, tertiary (% gross)