Giáo dục và trẻ em trên thế giới
Tiếng Việt

Tỷ lệ nhập học trung học

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Giáo dục và trẻ em

Trang chủ / Chỉ số / Tỷ lệ nhập học trung học

Tỷ lệ nhập học trung học

Đơn vị % / mới nhất 2025 / 208 quốc gia / thế giới 77.28

Bản đồ thế giới về Tỷ lệ nhập học trung học
Bản đồ thế giới: Tỷ lệ nhập học trung học (2025). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Tỷ lệ nhập học trung học: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Monaco158.552Bỉ142.963Phần Lan142.44Hà Lan137.515St. Kitts và Nevis137.5191Montenegro93.8792Samoa thuộc Mỹ93.4693Việt Nam93.4194Slovakia93.1995Ecuador92.81206Haiti17.17207Cộng hòa Trung Phi15.81208Somalia3.35%
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2025). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tỷ lệ nhập học trung học109.188.668.247.727.21977199020152017201920212022Việt NamMỹTrung QuốcThế giới%
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Monaco158.552024
2Bỉ142.962023
3Phần Lan142.42024
4Hà Lan137.512023
5St. Kitts và Nevis137.512023
6Vanuatu134.672023
7Thụy Điển131.962024
8Úc131.932024
9Ireland130.62022
10Đan Mạch125.632024
11St. Vincent và Grenadines124.872024
12Aruba124.382024
13Nam Sudan122.122024
14Costa Rica121.812024
15Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ121.691997
16Bồ Đào Nha120.352023
17Quần đảo Turks và Caicos119.732024
18Uruguay119.112023
19Liechtenstein118.732021
20Tây Ban Nha118.542024
21Thổ Nhĩ Kỳ118.412023
22Na Uy116.252024
23New Zealand114.232024
24Vương quốc Anh112.122023
25Sint Maarten111.372014
26Ả Rập Xê-út110.662024
27Iceland108.912023
28Antigua và Barbuda108.882023
29Luxembourg108.582024
30Estonia108.542024
31Albania108.362024
32Peru108.292024
33Ba Lan107.882024
34Slovenia107.632023
35Hungary107.352024
36Hồng Kông107.162024
37Gambia107.032021
38Síp106.742024
39Chile105.612024
40Argentina105.572023
41Hy Lạp105.192023
42Algeria105.162024
43Croatia105.032023
44Litva104.862024
45Barbados104.372024
46Canada104.322023
47Brazil104.142024
48Nam Phi104.132023
49Pháp103.792024
50Mexico103.092024
51Singapore103.082023
52Malta103.032023
53Dominica102.592023
54Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất102.132024
55Andorra101.922024
56Colombia101.572022
57Nhật Bản101.542023
58Thụy Sĩ101.432024
59Latvia101.252024
60Georgia100.962024
61Grenada100.732024
62Italy100.682023
63Áo100.622024
64Đức100.242024
65Qatar99.582024
66Moldova99.342024
67Bahrain98.812024
68Israel98.552024
69Uzbekistan98.122025
70Fiji98.092024
71Venezuela97.792024
72Kazakhstan97.622025
73Séc97.622023
74Libya97.612006
75Mỹ97.472022
76Indonesia97.172025
77Mông Cổ96.822023
78Cape Verde96.432022
79Hàn Quốc96.252024
80Palau95.732024
81Trinidad và Tobago95.682024
82Kuwait95.392015
83Oman95.122024
84Belarus94.792024
85Bulgaria94.782024
86Macao94.662024
87Turkmenistan94.652024
88Nauru94.532025
89Triều Tiên94.252015
90New Caledonia94.031997
91Montenegro93.872023
92Samoa thuộc Mỹ93.461992
93Việt Nam93.412022
94Slovakia93.192024
95Ecuador92.812023
96Nga92.482023
97Tonga92.432024
98Trung Quốc92.262012
99Thái Lan92.092025
100Brunei91.842023
101Jordan91.752024
102Cuba91.752024
103Kyrgyzstan91.732025
104Guyana91.432024
105Azerbaijan91.122024
106Armenia90.952024
107Mauritius90.722024
108Tuvalu90.662024
109Bolivia90.532024
110São Tomé và Príncipe90.442017
111Nepal90.392024
112Tunisia90.332016
113Kiribati90.282024
114Bắc Macedonia90.072023
115Ma-rốc89.982024
116Curaçao89.912024
117Serbia89.842024
118Palestine89.122023
119Sri Lanka87.952023
120St. Lucia87.872024
121Bosnia và Herzegovina87.872023
122Samoa87.352016
123Micronesia87.252005
124Sierra Leone86.912023
125Tajikistan86.92024
126Belize86.462024
127Bhutan86.182024
128Ukraina86.172024
129Quần đảo Marshall85.762024
130Philippines85.292024
131Iran85.152023
132Ai Cập84.832024
133Quần đảo Cayman84.762024
134Timor-Leste84.742020
135Jamaica84.462024
136Kenya84.312023
137Eswatini82.022016
138Namibia81.962024
139Romania81.632023
140Puerto Rico81.482024
141Malaysia80.282024
142Ấn Độ79.592025
143Bahamas79.492024
144Maldives79.362023
145Paraguay79.132024
146Gibraltar78.532024
147Myanmar (Miến Điện)77.022018
148Panama76.62017
149Cộng hòa Dominica76.362024
150Suriname76.112023
151Ghana75.722024
152Quần đảo Virgin thuộc Anh75.582024
153Polynesia thuộc Pháp74.771993
154Bermuda74.42023
155Seychelles70.822024
156Botswana70.632021
157Gabon70.262019
158Nicaragua70.172023
159Côte d’Ivoire65.312024
160Bangladesh64.32024
161Li-băng63.792024
162Togo63.422023
163El Salvador62.142024
164San Marino60.372024
165Afghanistan59.612023
166Lesotho59.362017
167Campuchia58.792024
168Zambia56.792024
169Congo - Kinshasa55.492023
170Comoros54.812022
171Zimbabwe52.422013
172Papua New Guinea52.092023
173Honduras51.762024
174Angola51.482023
175Iraq50.572007
176Lào50.542025
177Congo - Brazzaville50.522012
178Guatemala49.582024
179Quần đảo Solomon49.052012
180Rwanda48.792024
181Pakistan48.282024
182Nigeria46.892023
183Cameroon44.842023
184Senegal44.072023
185Eritrea44.042022
186Yemen43.692016
187Benin43.562022
188Sudan43.542019
189Mali38.942023
190Syria38.742024
191Guinea38.552014
192Liberia37.742020
193Mozambique37.242017
194Malawi36.642023
195Mauritania36.032020
196Guinea-Bissau34.42006
197Madagascar34.132021
198Ethiopia33.912015
199Burkina Faso29.992024
200Tanzania28.232021
201Uganda24.092007
202Chad23.492024
203Burundi23.132025
204Niger19.872024
205Guinea Xích Đạo17.762005
206Haiti17.171986
207Cộng hòa Trung Phi15.812017
208Somalia3.352023

Nguồn: World Bank (WDI) — School enrollment, secondary (% gross)