Giáo dục và trẻ em trên thế giới
Tiếng Việt

Số học sinh/giáo viên (tiểu học)

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Giáo dục và trẻ em

Trang chủ / Chỉ số / Số học sinh/giáo viên (tiểu học)

Số học sinh/giáo viên (tiểu học)

Đơn vị học sinh/giáo viên / mới nhất 2019 / 206 quốc gia / thế giới 23.45

Bản đồ thế giới về Số học sinh/giáo viên (tiểu học)
Bản đồ thế giới: Số học sinh/giáo viên (tiểu học) (2019). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Số học sinh/giáo viên (tiểu học): nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1San Marino6.932Liechtenstein7.83Luxembourg8.34Na Uy8.595Kuwait8.88112Brazil20.22113Guatemala20.26114Việt Nam20.28115Triều Tiên20.3116New Caledonia20.37204Malawi58.68205Rwanda59.51206Cộng hòa Trung Phi83.41học sinh/giáo viên
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2019). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Số học sinh/giáo viên (tiểu học)26.722.518.314.1102007200920112013201520172018Việt NamTrung QuốcĐứcThế giớihọc sinh/giáo viên
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1San Marino6.932018
2Liechtenstein7.82017
3Luxembourg8.32016
4Na Uy8.592017
5Kuwait8.882018
6Georgia8.982018
7Cuba9.162018
8Hy Lạp9.382017
9Oman9.672018
10Brunei9.92018
11Thụy Sĩ9.932017
12Áo10.022017
13Iceland10.142015
14Maldives10.162017
15Ba Lan10.182017
16Bermuda10.422015
17Andorra10.52018
18Đan Mạch10.742014
19Hungary10.772016
20Uruguay11.022017
21Sint Maarten11.272012
22Bỉ11.282017
23Estonia11.312017
24Italy11.482017
25Latvia11.542017
26Quần đảo Virgin thuộc Anh11.622017
27Malaysia11.662017
28Monaco11.72019
29Hà Lan11.812017
30Bahrain11.922018
31Síp12.042017
32Israel12.072016
33Qatar12.172018
34Costa Rica12.22018
35Thụy Điển12.232017
36Đức12.32017
37Bồ Đào Nha12.352017
38Antigua và Barbuda12.412018
39Li-băng12.482017
40Malta12.942017
41Ukraina12.982018
42Dominica13.082016
43Tây Ban Nha13.132017
44Hồng Kông13.352018
45Suriname13.392018
46Macao13.52018
47Croatia13.512016
48Litva13.522017
49Puerto Rico13.542016
50Phần Lan13.672017
51Slovenia13.82016
52Ả Rập Xê-út13.812018
53St. Kitts và Nevis13.872016
54Barbados13.992018
55Gibraltar14.172017
56Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ14.191993
57Mỹ14.22017
58Serbia14.292018
59Polynesia thuộc Pháp14.331996
60St. Vincent và Grenadines14.392018
61Seychelles14.492018
62Singapore14.692017
63St. Lucia14.742018
64Aruba14.792012
65Bắc Macedonia14.912017
66New Zealand14.922017
67Samoa thuộc Mỹ15.051992
68Vương quốc Anh15.132017
69Bulgaria15.212017
70Armenia15.422018
71Azerbaijan15.432018
72Slovakia15.542017
73Tuvalu15.582018
74Nhật Bản15.662017
75Palau15.662000
76Quần đảo Cayman15.752018
77Ireland16.062012
78Mauritius16.22018
79Hàn Quốc16.292017
80Grenada16.352018
81Trung Quốc16.432018
82Thái Lan16.642018
83Tunisia16.872018
84Libya16.91983
85Bosnia và Herzegovina16.932018
86Quần đảo Marshall16.942002
87Iraq16.962007
88Thổ Nhĩ Kỳ16.982017
89Indonesia17.032018
90Kazakhstan17.212019
91Argentina17.232008
92Peru17.392018
93Canada17.422000
94Albania17.572018
95Trinidad và Tobago17.582009
96Quần đảo Turks và Caicos17.692018
97Chile17.792017
98Bolivia17.82018
99Úc17.881999
100Moldova17.922018
101Pháp18.182013
102Jordan18.542018
103Cộng hòa Dominica18.922018
104Séc18.932013
105Belarus19.232018
106Romania19.332017
107Bahamas19.452018
108Micronesia19.712015
109Nepal19.742019
110Belize19.782018
111Guam20.021989
112Brazil20.222017
113Guatemala20.262018
114Việt Nam20.282018
115Triều Tiên20.32018
116New Caledonia20.371991
117Cape Verde21.072018
118Nga21.262017
119Uzbekistan21.512018
120Tonga21.632015
121Sri Lanka21.742018
122Panama21.962017
123Tajikistan22.32017
124Liberia22.322017
125Lào22.342018
126Guyana23.162012
127Guinea Xích Đạo23.232015
128Colombia23.32018
129Ai Cập23.682018
130Botswana23.712015
131Paraguay24.162012
132Ecuador24.262018
133Algeria24.322018
134Myanmar (Miến Điện)24.362018
135Palestine24.452018
136Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất24.522016
137Gabon24.532011
138Jamaica24.792018
139Kyrgyzstan24.992018
140Namibia25.092018
141Syria25.332002
142Quần đảo Solomon25.412018
143Kiribati25.492017
144Honduras25.62017
145Venezuela25.681987
146Mexico26.552017
147Vanuatu26.572015
148Eswatini26.62017
149Ma-rốc26.82018
150El Salvador26.892018
151Yemen26.932016
152Timor-Leste26.952018
153Ghana26.992019
154Sierra Leone27.522018
155Fiji282012
156Comoros28.062018
157Iran28.522017
158Philippines29.082017
159Djibouti29.372018
160Bangladesh30.052018
161Nicaragua30.222010
162Samoa30.242010
163Nam Phi30.332015
164Mông Cổ30.382018
165Kenya30.652015
166São Tomé và Príncipe31.162017
167Ấn Độ32.752017
168Lesotho32.952017
169Congo - Kinshasa33.22015
170Haiti33.411998
171Mauritania34.282018
172Bhutan34.672018
173Somalia35.522007
174Papua New Guinea35.522016
175Gambia36.142018
176Senegal36.322018
177Niger36.342017
178Zimbabwe36.412013
179Nigeria37.552010
180Mali37.832018
181Eritrea38.742018
182Benin39.22018
183Burkina Faso39.722018
184Madagascar39.812018
185Togo40.152018
186Nauru40.182016
187Campuchia41.72018
188Côte d’Ivoire41.822018
189Zambia42.062017
190Burundi42.522018
191Uganda42.662017
192Pakistan44.082018
193Congo - Brazzaville44.442012
194Cameroon44.832018
195Nam Sudan46.752015
196Guinea47.152016
197Afghanistan48.792018
198Angola50.032015
199Tanzania50.632018
200Guinea-Bissau51.932010
201Ethiopia55.072011
202Mozambique55.272018
203Chad56.892016
204Malawi58.682018
205Rwanda59.512018
206Cộng hòa Trung Phi83.412016

Nguồn: World Bank (WDI) — Pupil-teacher ratio, primary