Giáo dục và trẻ em trên thế giới
Tiếng Việt

Tỷ lệ trẻ em ngoài nhà trường (tiểu học)

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Giáo dục và trẻ em

Trang chủ / Chỉ số / Tỷ lệ trẻ em ngoài nhà trường (tiểu học)

Tỷ lệ trẻ em ngoài nhà trường (tiểu học)

Đơn vị % / mới nhất 2025 / 205 quốc gia / thế giới —

Bản đồ thế giới về Tỷ lệ trẻ em ngoài nhà trường (tiểu học)
Bản đồ thế giới: Tỷ lệ trẻ em ngoài nhà trường (tiểu học) (2025). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Tỷ lệ trẻ em ngoài nhà trường (tiểu học): nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất02Azerbaijan0.033Uruguay0.044Hàn Quốc0.065Nhật Bản0.0765Bỉ1.6666Antigua và Barbuda1.7167Việt Nam1.7368Aruba1.7669Phần Lan1.77203Guinea Xích Đạo65.6204Afghanistan68.77205Somalia85.27%
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2025). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tỷ lệ trẻ em ngoài nhà trường (tiểu học)8.363.71.4-0.92013201520172019202120232024Việt NamĐứcẤn Độ%
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất02024
2Azerbaijan0.032024
3Uruguay0.042023
4Hàn Quốc0.062024
5Nhật Bản0.072023
6Vương quốc Anh0.072023
7Ba Lan0.092024
8Iran0.12023
9Hy Lạp0.112023
10Ấn Độ0.122025
11Úc0.122024
12Litva0.132024
13Quần đảo Turks và Caicos0.132024
14Thụy Sĩ0.142024
15Peru0.162019
16Pháp0.22024
17Singapore0.212023
18Montenegro0.222023
19Luxembourg0.262024
20Đức0.272024
21Mexico0.362024
22Síp0.422023
23Moldova0.462024
24Ma-rốc0.472021
25Albania0.492024
26Triều Tiên0.512009
27Bồ Đào Nha0.512023
28Hà Lan0.522023
29Ả Rập Xê-út0.532024
30Botswana0.542022
31Tuvalu0.542024
32Venezuela0.552023
33Thụy Điển0.572024
34St. Vincent và Grenadines0.592017
35Thổ Nhĩ Kỳ0.62023
36Togo0.642024
37Uzbekistan0.662025
38Argentina0.732023
39Nepal0.762025
40Mauritius0.792024
41Séc0.812023
42Thái Lan0.822025
43Liechtenstein0.822021
44St. Kitts và Nevis0.862008
45Namibia0.872024
46Indonesia0.882025
47Sierra Leone0.892015
48Đan Mạch0.892024
49Maldives0.952024
50Rwanda0.972024
51Mozambique12022
52Slovakia1.062024
53Armenia1.082024
54Tunisia1.092023
55Tây Ban Nha1.242024
56Palau1.332024
57Na Uy1.382024
58Hồng Kông1.42024
59Myanmar (Miến Điện)1.412010
60Áo1.432024
61Slovenia1.452023
62Quần đảo Marshall1.482024
63Algeria1.572025
64Gibraltar1.582024
65Bỉ1.662023
66Antigua và Barbuda1.712023
67Việt Nam1.732024
68Aruba1.762014
69Phần Lan1.772024
70Samoa1.812024
71Croatia1.812023
72Ireland1.812022
73Iceland1.822023
74Jordan1.892024
75Italy2.062023
76Malawi2.092022
77Bosnia và Herzegovina2.12023
78Chile2.122024
79Brazil2.192024
80Tonga2.282022
81Fiji2.392024
82Andorra2.412024
83Vanuatu2.532024
84New Zealand2.622024
85Malta2.642023
86Israel2.662024
87Latvia2.742024
88Hungary2.812024
89São Tomé và Príncipe2.882017
90Kyrgyzstan2.962025
91Serbia3.332024
92Estonia3.392024
93Madagascar3.42024
94Bermuda3.412012
95Ai Cập3.512024
96Zambia3.512024
97Brunei3.612024
98Campuchia3.692024
99Cameroon3.762024
100Bắc Macedonia3.792023
101Eswatini3.832022
102Dominica3.952023
103Mỹ3.982022
104Papua New Guinea42021
105Polynesia thuộc Pháp4.061996
106Uganda4.122013
107Tajikistan4.152017
108Turkmenistan4.312024
109Jamaica4.342024
110Costa Rica4.492024
111Belarus4.492024
112Libya4.541983
113Qatar4.622024
114Cuba4.682024
115Ecuador4.722023
116Bahrain4.752024
117Ghana4.772024
118Cộng hòa Dominica4.932024
119Nga4.942023
120Grenada4.942024
121Canada4.992023
122Quần đảo Cayman5.172024
123Oman5.762024
124Bangladesh5.862024
125Bulgaria5.92024
126Nam Phi6.062023
127San Marino6.132024
128Georgia6.172024
129Nauru6.62025
130Nicaragua6.662023
131Trung Quốc6.681997
132Sint Maarten6.782023
133Seychelles6.82024
134Timor-Leste6.882023
135St. Lucia7.012024
136Trinidad và Tobago7.162024
137Colombia7.322022
138New Caledonia7.421991
139Kuwait7.472016
140Panama7.72024
141Kazakhstan7.912025
142Guatemala8.432024
143Mông Cổ8.562024
144El Salvador8.662024
145Kiribati8.712024
146Sri Lanka9.142023
147Bolivia9.252024
148Palestine9.562023
149Benin9.612022
150Lào10.362025
151Bhutan10.52024
152Zimbabwe10.522024
153Belize10.682024
154Iraq10.722007
155Macao10.792024
156Mauritania11.262024
157Philippines11.642024
158Malaysia11.972024
159Côte d’Ivoire12.62024
160Ukraina12.932024
161Puerto Rico13.252024
162Paraguay13.332024
163Guinea14.732020
164Romania15.592023
165Bahamas15.882024
166Suriname16.222024
167Tanzania16.372024
168Gambia16.912025
169Congo - Brazzaville17.082023
170Barbados17.62024
171Pakistan17.932024
172Guyana17.982023
173Comoros20.652024
174Syria21.82024
175Ethiopia22.462024
176Li-băng22.512024
177Micronesia23.062024
178Nigeria24.322023
179Senegal24.532024
180Chad24.82024
181Burundi26.472025
182Honduras26.622024
183Quần đảo Virgin thuộc Anh26.972024
184Curaçao27.892024
185Gabon28.762019
186Quần đảo Solomon30.142024
187Guinea-Bissau30.552010
188Yemen30.622016
189Lesotho32.172024
190Kenya32.92022
191Mali34.012023
192Burkina Faso34.292024
193Angola36.762023
194Cộng hòa Trung Phi37.892012
195Liberia38.252022
196Haiti39.791997
197Eritrea40.382022
198Niger40.412024
199Cape Verde41.842022
200Sudan43.842019
201Nam Sudan64.732024
202Congo - Kinshasa65.351999
203Guinea Xích Đạo65.62015
204Afghanistan68.771993
205Somalia85.271980

Nguồn: World Bank (WDI) — Children out of school (% of primary school age)